Phí phòng khám của chúng tôi

Giá dịch vụ nha khoa

Biểu đồ này là ví dụ mục đích so sánh, chi phí có thể thay đổi, chi phí chăm sóc mỗi bệnh nhân có thể sẽ khác nhau, và chúng tôi sẽ sẽ tư vấn cho bạn các quy trình tốt nhất cho nhu cầu của bạn.

Apply from 01/08/2019        
Approximate 1 USD =  23 000 VND, 1 AUD = 16 500 VND         
Treatment Type Unit Price in VND Price in USD  Price in AUD
EXAMINATION, CLEANING / KHÁM, CẠO VÔI , ĐÁNH BÓNG        
Examination - Kiểm tra răng    FOC FOC FOC 
Apex  X - ray  1 film 60,000 3 4
Panorama / Cephalo X-Ray  2 hàm / full mouth 280,000 12 17
3D Scan - Cone Beam CT X-Ray  2 hàm / full mouth 660,000 29 40 
Lấy vôi răng & đánh bóng/ Regular teeth cleaning & polishing  full mouth  300 000 - 500 000  13 - 22 18 - 30
Cạo vôi dưới nướu / Deep cleaning  1 hàm / 1 arch 1 400 000 - 1 800 000 61 - 78 85 - 109 
PERIODONTIC TREATMENT – ĐIỀU TRỊ NHA CHU        
Nạo Túi Nha Chu - Root Planing 1 tooth 200 000 - 250 000 9       11 12        15
Phẩu Thuật làm Dài Thân Răng/Crown Lenghening  Operation 1 tooth 2 000 000 - 2 500 000 87 -109 121 - 152 
Phẫu thuật nha chu/Gum surgery  1 tooth 900 000 - 1 400 000  39 - 61   55 - 85  
Ghép Nướu - Gum graft 1 tooth 8 000 000 348 485 
Phẩu thuật cắt chóp - Apicoectomy 1 tooth 3 000 000 - 3 800 000 130 - 165  182 - 230 
ORAL SURGERY- NHỔ RĂNG        
Tooth extraction - Nhổ răng thường 1 tooth 500 000 - 1 400 000 22 - 61 30 - 85
Surgical removal of impacted wisdom tooth/Phẫu thuật nhổ răng khôn  1 tooth 1 400 000 - 3 300 000 61 - 143  85 - 200
Surgical  impacted  tooth/ Phẫu thuật nhổ răng ngầm  1 tooth 4 500 000 - 9 000 000 196 - 391  273 - 545 
FILLING - TRÁM RĂNG        
White filling - Trám thẩm mỹ ( surface) 1 surface 300 000 - 500 000 13 - 22 18 - 30 
ROOT CANAL TREATMENT - CHỮA TỦY RĂNG        
Anterior tooth - Răng trước 1 tooth 1 400 000 - 2 400 000 61 - 104  85 - 145
Premolar tooth - Răng cối nhỏ 1 tooth 1 900 000 - 2 800 000 83 - 122  115 - 170 
Molar tooth - Răng cối lớn 1 tooth 2 400 000 - 3 800 000 104 - 165  145 - 230 
Re - treatment / difficult case  - Chữa tủy lại / case khó 1 root Plus: 480 000 - 950 000 21 - 41 29 - 58 
Recheck - Tái Khám 1 time 190 000  - 280 000 8 - 12 12- 17
Special RCT Plus 1 tooth  Plus: 950 000 41  58 
( Phí trên chưa bao gồm trám / not including filling)        
BLEACHING- TẨY TRẮNG RĂNG        
Home bleaching - Tẩy trắng tại nhà        
Zoom! - Nite White 16 % ( 9 tubes + Trays)  1 set 2 000 000 87 121
Zoom! - Nite White 22 % ( 9 tubes + Trays)  1 set 2 100 000 91 127
Opalescense  10%, 15%, 20 % ( 04 Tubes + Trays) 1 set 1 400 000 61 85
Opalescense  10 % - 15%- 20 % ( 1 tube) 1 tube 240 000 10 15
In office bleaching - Tẩy trắng tại phòng mạch  Case      
Opalescense full mouth 2 700 000 117 164
Zoom advance full mouth 4 600 000 200 279
INLAY & ONLAY        
Inlay, Onlay with precious  Metal  1 tooth 4 800 000 - 11 400 000 209 - 496  291 - 691 
Inlay, Onlay kim loại  quý        
Inlay, Onlay with NI - CR Metal  1 tooth 1 900 000 83 115
Inlay, Onlay kim loại NI - CR        
Inlay, Onlay with TITANIUM  Metal or Co - Cr Metal  1 tooth 2 400 000 104  145
Inlay, Onlay kim loại TITANIUM hoặc kim loại Co -Cr
Emax Impress / Composite Inlay 1 tooth 5 000 000 217 303
PROCELAIN VENEER  1 tooth 7 000 000 304 424
Laminate bonding composite/ Đắp mặt răng composite 1 tooth 2 200 000 96 133
FULL METAL CROWN / MÃO TOÀN DIỆN KIM LOẠI        
NI - CR Metal Crown / Mão Kim Loại NI - CR 1 tooth 1 500 000 65 91
CO- CR Metal Crown / Mão Kim Loại CO- CR (Dentsply - Germany) 1 tooth 4 000 000 174 242
TITANIUM Metal Crown / Mão kim Loại TITANIUM (Dental Direct -USA) 1 tooth 3 000 000 130 182
Full gold crown/ Mão vàng 1 tooth 14 000 000 - 19 000 000 609 - 826 848 - 1152 
Reset Crown / Inlay / Gắn lại PH cũ 1 unit 190 000 - 280 000 8 - 12 12 - 17 
Tháo cầu mão/ Remove crown/ bridge 1 unit  140 000 - 190 000 6 - 8  8 - 12
CERAMIC CROWN & BRIGE - RĂNG SỨ (PFM)        
Porcelain fused to NI-CR metal Crown (Dentsply - Germany) 1 tooth 1 500 000 65 91
Mão sứ kim loại NI-CR        
Porcelain fused to Titanium metal Crown   1 tooth 3 000 000 130 182
Mão sứ kim loại Titan         
Porcelain fused to CR-CO metal Crown (Dentsply - Germany) 1 tooth 4 000 000 174  242
Mão sứ kim loại CR-CO         
Full ceramic Zirconia CAD/ CAM Crown (No metal)        
Full Ceramic Zirconia CAD/CAM ( No metal) Crown  1 tooth
 
6 000 000 
 
261
 
364
 
Dental Direct - USA / Multi Layer - Japan 
Full Ceramic  Emax Press Ivoclar Crown (no metal)

1 tooth

8 000 000

348

485

Full Ceramic Zirconia CAD/CAM Lava Esthetic Plus/ Cercon HT  crown  - Germany
Full Ceramic Cercon or Zirconium CAD/CAM( No metal) HT crown  1 tooth
 
7 000 000 
 
304
 
424
 
 Lava Plus- 3M / Dentsply - Germany 
Precious Metal Porcelain Crown / Bridge - Răng Sứ Kim Loại Quí        
Porcelain fused to Pala ( 3% Au, 61% Pd ) Crown   1 tooth 6 200 000 270 376
Răng sứ Pala ( ( 3% Au, 61% Pd )        
Porcelain fused to Semi precious metal ( 40% Au , 39.4 % Pd ) Crown   1 tooth 8 500 000  10 500 000 370 - 457 515 - 636
Răng sứ  bán quí kim ( 40% Au , 39.4 % Pd )         
Porcelain fused to Precious metal ( 74% Au , 7.6 % Pd ) Crown   1 tooth 13 500 000 - 15 000 000 587 - 652  818 - 909 
Răng sứ Quí Kim toàn phần ( 74% Au , 7.6 % Pd )        
Precious Metal  Post  Core - Cùi Giả Quí Kim        
Metal Post Core/ Cùi Giả 1 unit 500 000 - 1 200 000 22 - 52 30 - 73
Paladium metal Post Core ( 3% Au, 61% Pd ) / Cùi Giả Paladim 1 unit 3 300 000 143 200
Semi precious metal Post Core ( 40% Au , 39.4 % Pd ) / Cùi Giả Bán quí kim 1 unit 5 200 000 226  315
Precious metal Post Core ( 74% Au , 7.6 % Pd ) / Cùi Giả Quí Kim  1 unit 8 500 000 - 9 500 000 370 - 413  515 - 576 
Biosoft Denture / Hàm Tháo Lắp Nhựa Biosoft        
Full Biosoft Denture Plate / Nền toàn hàm Biosoft 1 arch 3 600 000 157 218
Partial Biosoft Denture / Nền bán hàm Biosoft  1 arch 2 400 000 104 145
(Giá hàm Biosoft trên chỉ là giá nền hàm, chưa bao gồm giá răng )        
Japanese Comfort Denture / Hàm Thào lắp Nền Nhựa Comfort 1 arch 19 000 000 826 1152
REMOVABLE DENTURE - PHỤC HÌNH THÁO LẮP        
Răng nhựa Việt Nam / Resin tooth ( VietNam) 1 tooth 350 000 15 21
Răng COMPISITE or nhựa Mỹ/ COMPOSITE tooth or USA Resin tooth 1 tooth 700 000 30 42
Răng sứ tháo lắp  / Ceramic tooth  1 tooth 850 000 37 52
Lưới thép tổ ong Việt Nam / Vnese metal framework 1 arch 1 400 000 61 85
Lưới thép tổ ong Dentsply - Đức / Dentsply (German) metal framework 1 arch 1 900 000 83 115
Metal Framwork denture / Hàm Khung Kim Loại. 1 arch 6 000 000 261 364
(Giá hàm khung kim loại trên chưa bao gồm giá răng )        
Acrylic resin full removable / Toàn hàm tháo lắp 1 hàm / 1 arch 4 000 000 - 11 400 000 174 - 496 242 - 691
Attachment hook  1 Unit 1 400 000 61 85
BRACES - NIỀNG RĂNG        
Brace - Mắc cài  Full mouth 14 000 000 - 66 500 000 609 - 2891  848 - 4030
Lingual braces - Mắc cài mặt lưỡi Case 50 000 000 - 70 000 000 2170 - 3040 3030 - 4240 
Invisalign Case 80 000 000 - 138 000 000 3500 - 6000 4870 - 8300
TV DENTAL IMPLANT
1/  01 Implant +01 Abument +  01 Ceramic Titanium Crown        
 01 Implant + 01 Abument+  01 Mão sứ Titan        
   - Dentium (USA) / Korea      1 Implant   950 USD  1324 AUD 
  - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 Implant   1100 USD  1533 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 Implant   1500 USD  2091 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 Implant   1650 USD  2300 AUD 
     Special Implant Treatment 1 Implant   Plus: 50 USD  Plus: 70 AUD 
       
2 / 02 Implants + 02 Abuments + 03 unit Ceramic Titanium Bridges        
 02 Implants + 02 Abuments + Cầu răng 03 răng sứ Titan        
   - Dentium ( USA) / Korea )    1 set   2100 USD  2927 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 set    2400  USD  3345 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 set   3200 USD  4461 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 set   3500 USD  4879 AUD 
       
3/ 02 Implants +02 Abuments + 04 unit Ceramic Titanium Bridges        
02 Implants + 02 Abuments + Cầu răng 04 răng sứ Titan        
   - Dentium ( USA) / Korea )     1 set   2300 USD  3206 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 set    2600 USD  3624 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 set   3400 USD  4739 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 set   3700 USD  5158 AUD 
         
4/ 2 Implants + 2 balls / 2 cocartors +  an over denture (RP5)        
   - Dentium ( USA  / Korea ) 1 arch   2300 USD  3206 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 arch    2600 USD  3624 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 arch   3300 USD  4600 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 arch   3600 USD  5018 AUD 
         
5/ 3  Implants + a customized metal bar + an over denture ( RP4)        
         
   - Dentium (USA / Korea )     1 arch   4800 USD  6691 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 arch    5200 USD  7248 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 arch   6400 USD  8921 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 arch   6900 USD  9618 AUD 
         
6/ All - on - 4 (FP3)    for the Scew Prosthesis & Immediate Loading.          
         
   - Dentium (USA / Korea )     1 arch   5800 USD  8085 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 arch    6300 USD  8782 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 arch   7000 USD  9758 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 arch   7600 USD  10 594 AUD 
         
7 A/ All - on - 6 (FP 1,2,3,).   For New Technique the Screw Prosthesis & Immediate Loading         
6 implants+ 6 Screw abutments + a fixed acrylic bridge        
   - Dentium (USA / Korea )  1 arch   7500 USD  10 455 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 arch    8200 USD  11 430 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 arch   8700 USD  12 127 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 arch   9500 USD  13 242 AUD 
8 B / All - on - 6 (FP 1,2,3,). For Conventional technqiue,Late Loading         
6 implants+ 6 abutments + fixed porcelain fused to Titanium Bridge with 12- 14 teeth        
   - Dentium (USA / Korea )  1 arch   7000 USD  9758 AUD 
   - Neodent (GM Helix) - Straumann (SWISS) 1 arch    7600 USD  10 594 AUD 
   - Nobel - Biocare - CC/ Straumann SLA( SWISS) 1 arch   9400 USD  13 103 AUD 
   - Nobel - Biocare - Active/ Straumann - Active (SWISS) 1 arch   10 500 USD  14 636 AUD 
         
         
8.  BONE GRAFT  - GHÉP XƯƠNG    1 tooth   240 - 480 USD  335 - 669
   * SINUS LIFT OPERATION - NÂNG XOANG HÀM 1 tooth   380 - 950 USD  530 - 1324 
    (depends on volume of grafted bone)        
Removal implant / Tháo implant  1 implant    140 -190 USD  195 - 265 AUD 
Custumized abutment metal 1 implant    114 - 190 USD  159 - 265 AUD 
Custumized abutment  zirconia  1 implant    170 - 190 USD 237 - 265 AUD 
 Zirconia CAD/CAM Crown on implant 1 tooth   250 - 285 USD  348 - 397 AUD 
Custumized metal CAD/CAM framework  1 arch   950 - 1140 USD  1324 - 1589 AUD 
1 Porcelain fused to Titanium crown between implant 1 tooth    190 - 285 USD  265 - 397 AUD 
Screw prosthetic design 1 tooth    140 - 190 USD  195 - 265 AUD 
         
9. TV PHẨU THUẬT HÀM MẶT/ ORAL SURGERY        
Orthodontics surgery  1 case   3325 - 6650 USD  4635 - 9270 AUD 
V - line face surgery 1 case   3610 - 7410 USD  5032 - 10 329 AUD 
10. All On 4 Zygoma Implants  - Nobel Biocare - Active  1 full arch   14 250 - 19 000 USD 
     
11. Zygoma implant - Nobel Biocare - Active 1 implant   3325 - 3800 USD 
         
12.  AXIS ZIRCONIA IMPLANT ( Swiss) metal - free implant  1 tooth   1995 USD 
Included : 1 zirconia implant + 1 zirconia abument + 1 zirconia crown        
       
         

 

  • Tỉ giá được tính trong bảng giá này là 1 USD = 23 000 VND, 1 AUD = 16 500 VND. 
  • Tỉ giá có thể sẽ thay đổi tùy theo sự thay đổi tỉ giá hằng ngày của ngân hàng Vietnambank. 
  • Chúng tôi chấp nhận tất cả các ngoại tệ như là USD, AUD, CAD….và tất cả các loại thẻ Visa, Master, Credit ….
  • Tuy nhiên, chúng tôi ưu tiên nhận tiền mặt VND hoặc là USD và USD là tỉ giá chính của chúng tôi.
  • Khách hàng sẽ bị mất 2,53% cho phí dịch vụ nếu khách hàng trả bằng thẻ Visa, Master hoặc bất kỳ thẻ ATM nào. 
  • Nếu trong quá trình thực hiện, kế hoạch điều trị của bệnh nhân có thể sẽ được thay đổi để phù hợp với  tình trạng của từng bệnh nhân, chúng tôi sẽ thông báo cho bệnh nhân trước khi thực hiện.